Nghĩa của từ "don't lose sight of the forest for the trees" trong tiếng Việt

"don't lose sight of the forest for the trees" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

don't lose sight of the forest for the trees

US /doʊnt luːz saɪt əv ðə ˈfɔːr.ɪst fɔːr ðə triːz/
UK /dəʊnt luːz saɪt əv ðə ˈfɒr.ɪst fɔː ðə triːz/
"don't lose sight of the forest for the trees" picture

Thành ngữ

thấy cây mà không thấy rừng, quá chú trọng chi tiết mà quên đi tổng thể

to fail to understand the general or most important part of a situation because you are paying too much attention to the small details

Ví dụ:
While focusing on the budget, don't lose sight of the forest for the trees; our main goal is customer satisfaction.
Trong khi tập trung vào ngân sách, đừng quá chú trọng chi tiết mà quên đi tổng thể; mục tiêu chính của chúng ta là sự hài lòng của khách hàng.
It's easy to lose sight of the forest for the trees when you're dealing with daily administrative tasks.
Rất dễ quá chú trọng chi tiết mà quên đi tổng thể khi bạn đang giải quyết các công việc hành chính hàng ngày.